toàn thư
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bộ sách hoàn chỉnh, gồm đầy đủ các phần hoặc các tập về một chủ đề: "toàn thư" chỉ một tác phẩm biên soạn công phu, bao quát toàn bộ kiến thức hoặc nội dung của một lĩnh vực cụ thể. Từ này thường dùng để nói về các bộ sách lớn, có tính hệ thống và toàn diện.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bộ "Đại Việt sử ký toàn thư" là tài liệu quý giá về lịch sử Việt Nam. (Bộ sách hoàn chỉnh "Đại Việt sử ký toàn thư" ghi lại toàn bộ lịch sử Việt Nam.)
- Thư viện trường đang sưu tầm một bộ toàn thư về y học cổ truyền. (Thư viện trường đang thu thập một bộ sách đầy đủ về y học cổ truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
"toàn thư" trong tên gọi các tác phẩm kinh điển: thường xuất hiện trong tên các bộ sách cổ, thể hiện tính toàn diện và uy tín.
- "Khâm định Việt sử thông giám cương mục" là một bộ toàn thư sử học. (Đây là bộ sách sử hoàn chỉnh do triều đình biên soạn.)
"toàn thư" trong ngữ cảnh hiện đại: có thể dùng để chỉ các bộ bách khoa toàn thư hoặc sách tổng hợp kiến thức.
- Bộ toàn thư về khoa học tự nhiên gồm 10 tập. (Bộ sách hoàn chỉnh về khoa học tự nhiên được chia thành 10 tập.)
Biến thể và từ gần giống
Bách khoa toàn thư (danh từ): bộ sách tổng hợp kiến thức toàn diện của nhiều lĩnh vực.
- Wikipedia là một bách khoa toàn thư trực tuyến miễn phí. (Wikipedia là bộ sách tổng hợp kiến thức trực tuyến miễn phí.)
Toàn tập (danh từ): bộ sách gồm đầy đủ các tác phẩm của một tác giả hoặc về một chủ đề.
- Toàn tập của Nguyễn Du bao gồm Truyện Kiều và các tác phẩm khác. (Bộ sách đầy đủ của Nguyễn Du gồm Truyện Kiều và các tác phẩm khác.)
Từ đồng nghĩa
- Bộ sách hoàn chỉnh: tập hợp đầy đủ các phần của một tác phẩm.
- Tuyển tập: sách tập hợp các tác phẩm chọn lọc, nhưng không nhất thiết phải toàn diện như "toàn thư".
Thành ngữ liên quan
- Toàn thư lưu truyền: bộ sách hoàn chỉnh được truyền lại qua nhiều thế hệ.
- Bộ toàn thư lưu truyền qua nhiều đời vẫn còn nguyên giá trị. (Bộ sách hoàn chỉnh được truyền lại qua nhiều thế hệ vẫn giữ được giá trị nguyên vẹn.)